Máy hàn nhựa, tấm nhựa cầm tay
Với thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, nhiệt độ hàn cao, lưu lượng gió lớn, máy hàn nhựa cầm tay được ứng dụng rất phổ biến và hiệu quả, trong:
- Hàn các chủng loại nhựa dẻo nóng chảy để chế tạo mới và sửa chữa bồn bể nhựa chứa nước, chứa hóa chất, chứa thực phẩm,…
- Hàn chế tạo, sửa chữa ống nhựa cấp thoát nước, ống thông gió trong các nhà máy, xí nghiệp,…
- Hàn chế tạo, sửa chữa các chi tiết, cấu kiện nhựa: xe hơi, tàu thuyền, máy móc, vật dụng nhựa,…
- Các ứng dụng khác
Một số Model máy hàn nhựa cầm tay thông dụng

 |
| Thông số kỹ thuật cơ bản |
| Triac S |
Triac ST
|
| Công suất(W) | 1600 |
1600
|
| Điện áp(V) | 230 | 230 |
| Tần số (Hz) | 50/60 | 50/60 |
| Nhiệt độ tối đa(độ C) | ~ 700 | ~ 700 |
| Lưu lượng khí tối đa(L/ph) | ~230 | ~240 |
| Trọng lượng(Kg) | 1.3 | 1.0 |
|
Một số Model máy hàn nhựa cầm tay thông dụng
Máy hàn nhựa LST - Weldy
 
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
Công suất(W)
|
1600
|
Điện áp(V)
|
230
|
Tần số (Hz)
|
50/60
|
Nhiệt độ tối đa(dộ C)
|
~ 650
|
Lưu lượng khí tối đa(L/ph)
|
~230
|
Trọng lượng(Kg)
|
1.3
|
|
Một số Model máy hàn nhựa cầm tay thông dụng
Máy hàn nhựa LS- Weldy
|
| Thông số kỹ thuật cơ bản |
| Công suất(W) | 1070 |
| Điện áp(V) | 230 |
| Tần số (Hz) | 50/60 |
| Nhiệt độ tối đa(dộ C) | ~ 650 |
| Lưu lượng khí tối đa(L/ph) | ~180 |
| Trọng lượng(Kg) | 1.5 |
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét